Nghĩa tiếng Việt
- Người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa.danh từ
- Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa.động từ
Ví dụ
-
He worked like a drudge all week.
-
She had to drudge through endless chores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép