TanroDictionary Sổ từ

drudgingly

/ˈdrədʒɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa.D

Ví dụ

  1. He moved drudgingly through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép