TanroDictionary Sổ từ

drugged

/drʌɡd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của drugđộng từ

Ví dụ

  1. They drugged the patient before surgery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép