Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drugđộng từ
Ví dụ
-
They drugged the patient before surgery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drʌɡd/
They drugged the patient before surgery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép