TanroDictionary Sổ từ

drugget

/ˈdrəɡət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ thô (làm thảm, làm khăn trải bàn).danh từ

Ví dụ

  1. The old table was covered with coarse drugget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép