TanroDictionary Sổ từ

drugging

/ˈdrʌɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drug.động từ

Ví dụ

  1. He was drugging the drink in the story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép