Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drug.động từ
Ví dụ
-
He was drugging the drink in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrʌɡɪŋ/
He was drugging the drink in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép