Nghĩa tiếng Việt
- Người bán thuốc, người bán dược phẩm.danh từ
- Dược sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The druggist filled my order for cough syrup.
-
Ask the druggist which medicine is best.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép