TanroDictionary Sổ từ

druggist

/ˈdrʌɡɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán thuốc, người bán dược phẩm.danh từ
  2. Dược sĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The druggist filled my order for cough syrup.

  2. Ask the druggist which medicine is best.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép