TanroDictionary Sổ từ

drum out

/drˈʌm ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách chức, đuổi việc.động từ

Ví dụ

  1. The company decided to drum out the lazy worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép