Nghĩa tiếng Việt
- Gây tiếng động như tiếng trống.động từ
- Nói năng hàm hồ.động từ
- Lười biếng.động từ
Ví dụ
-
The old engine would drumble at idle.
-
He began to drumble through his answer.
-
Please don't drumble on the couch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép