TanroDictionary Sổ từ

drumfire

/ˈdrəmˌfɑɪr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loạt đại bác bắn liên hồi (chuẩn bị cho cuộc tấn công của bộ binh).danh từ

Ví dụ

  1. The drumfire shook the ground all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép