TanroDictionary Sổ từ

drumlin

/ˈdrʌmlɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồi nhỏ hình trứng do vật của băng hà chồng chất mà thành.danh từ

Ví dụ

  1. A drumlin rose softly above the flat land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép