TanroDictionary Sổ từ

drummed

/drʌmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của drumđộng từ

Ví dụ

  1. She drummed her fingers on the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép