Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drumđộng từ
Ví dụ
-
She drummed her fingers on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drʌmd/
She drummed her fingers on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép