Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh trống.danh từ
- Người đi chào hàng.danh từ
- Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.danh từ
Tiếng Nhật
- ドラマーtay trống
Ví dụ
-
The drummer kept a steady rhythm for the song.
-
A drummer visited shops with a box of samples.
-
That lonely drummer wandered from town to town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép