TanroDictionary Sổ từ

drummer

/ˈdrʌmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh trống.danh từ
  2. Người đi chào hàng.danh từ
  3. Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The drummer kept a steady rhythm for the song.

  2. A drummer visited shops with a box of samples.

  3. That lonely drummer wandered from town to town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép