TanroDictionary Sổ từ

drumming

/ˈdrʌmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drum.động từ
  2. Tiếng lộp độp đều đều.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is drumming on the desk quietly.

  2. The drumming on the roof kept us awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép