Nghĩa tiếng Việt
- Dùi trống.danh từ
- Cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán.danh từ
Ví dụ
-
He tapped the drumstick on the table.
-
She ate the drumstick with rice and vegetables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép