Nghĩa tiếng Việt
- Sự say rượu.danh từ
- Chứng nghiện rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- 酔いよいsự say rượu
Ví dụ
-
His drunkenness caused many mistakes.
-
She saw the drunkenness yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép