TanroDictionary Sổ từ

druse

/druːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám tinh thể (ở hốc đá).danh từ
  2. Hốc đá có đám tinh thể.danh từ

Ví dụ

  1. Tiny druse crystals sparkled in the rock.

  2. The druse hid bright crystals inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép