Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần cây, nữ thần rừng.danh từ
Ví dụ
-
A dryad was said to live in that tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdraɪæd/
A dryad was said to live in that tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép