Nghĩa tiếng Việt
- Nhà khảo cổ khô khan buồn tẻ; nhà viết sử khô khan buồn tẻ.danh từ
- Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.tính từ
Ví dụ
-
His dryasdust speech bored everyone in the room.
-
The lesson felt dryasdust and hard to follow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép