Nghĩa tiếng Việt
- Người phơi khô.danh từ
- Máy làm khô; thuốc làm khô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dryer left the towels soft.
-
The dryer made the room warm and dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép