TanroDictionary Sổ từ

drying

/ˈdraɪɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dry.động từ
  2. Làm thành khô; được dùng khô.tính từ
  3. Khô nhanh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was drying the dishes after lunch.

  2. Use a drying cloth for the table.

  3. This paint has a drying finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép