Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dry.động từ
- Làm thành khô; được dùng khô.tính từ
- Khô nhanh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was drying the dishes after lunch.
-
Use a drying cloth for the table.
-
This paint has a drying finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép