Nghĩa tiếng Việt
- Hơi khô, khô khô.tính từ
Ví dụ
-
The bread tasted dryish after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɑˌɪɪʃ/
The bread tasted dryish after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép