TanroDictionary Sổ từ

dryness

/draɪnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo.danh từ
  2. Sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị.danh từ
  3. Sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dryness of the soil hurt the crops.

  2. The dryness of the lecture bored the class.

  3. Her dryness in reply felt rude.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép