Nghĩa tiếng Việt
- Sự khô, sự khô cạn, sự khô ráo.danh từ
- Sự khô khan, sự vô vị, sự vô vị.danh từ
- Sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dryness of the soil hurt the crops.
-
The dryness of the lecture bored the class.
-
Her dryness in reply felt rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép