TanroDictionary Sổ từ

dual-control

/ˈduːəlkənˈtroʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hai bộ điều khiển liên hệ nhau, cho phép một trong hai người có thể điều khiển được; điều khiển tay đôi.tính từ

Ví dụ

  1. This car has a dual-control system for students.

  2. a dual-control car

    xe dùng để dạy lái (trong đó, người dạy có thể vận hành khớp ly hợp và phanh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép