Nghĩa tiếng Việt
- Có hai bộ điều khiển liên hệ nhau, cho phép một trong hai người có thể điều khiển được; điều khiển tay đôi.tính từ
Ví dụ
-
This car has a dual-control system for students.
-
a dual-control car
xe dùng để dạy lái (trong đó, người dạy có thể vận hành khớp ly hợp và phanh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép