Nghĩa tiếng Việt
- Nhằm vào hai mục đích.tính từ
Ví dụ
-
This coat has a dual-purpose design for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːəlˈpɜːpəs/
This coat has a dual-purpose design for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép