Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết nhị nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
- 二元論にげんろんthuyết nhị nguyên
Ví dụ
-
His dualism made him see life in two parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdjuːəlɪzəm/
His dualism made him see life in two parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép