Nghĩa tiếng Việt
- Tính hai mặt, lưỡng tính.danh từ
- Tính đối ngẫu.danh từ
Tiếng Nhật
- 二元にげんnhị nguyên, hệ nhị phân
Ví dụ
-
Scientists study wave-particle duality in physics.
-
There is a clear dualiti in his choices.
-
wave-particle duality
lưỡng tính sóng-hạt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép