Nghĩa tiếng Việt
- Nhị đầu chính trị.danh từ
Ví dụ
-
The article discussed a duarchi in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːɑrki/
The article discussed a duarchi in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép