Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi.danh từ
- Điều nghi ngờ.danh từ
Ví dụ
-
Her dubieti showed in her careful reply.
-
That claim still leaves one dubieti unanswered.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép