TanroDictionary Sổ từ

dubitative

/ˈd(j)uːbɪtətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi, do dự, lưỡng lự.tính từ

Ví dụ

  1. Her dubitative reply showed doubt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép