Nghĩa tiếng Việt
- Công tước; như công tước.tính từ
- Có tước công.tính từ
Ví dụ
-
The room had a ducal style with rich wood.
-
The chair looked ducal and very elegant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép