TanroDictionary Sổ từ

ducal

/ˈdjuːkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tước; như công tước.tính từ
  2. Có tước công.tính từ

Ví dụ

  1. The room had a ducal style with rich wood.

  2. The chair looked ducal and very elegant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép