Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu).danh từ
- Tiền.danh từ
Ví dụ
-
He found an old ducat in the chest.
-
She paid with a ducat from her purse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép