TanroDictionary Sổ từ

duchy

/ˈdətʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất công tước.danh từ
  2. Tước công.danh từ

Ví dụ

  1. The duke owned the vast duchi near the coast.

  2. He was born into a famous duchi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép