Nghĩa tiếng Việt
- Lảng tránh làm việc gì.động từ
Ví dụ
-
He ducked out of helping us last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈʌk ˌaʊtəv/
He ducked out of helping us last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép