TanroDictionary Sổ từ

duckboard

/ˈdəˌkbɔːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván lát (khi di chuyển trên mặt bùn lầy, trên mái nhà).danh từ

Ví dụ

  1. We walked on duckboard over the muddy path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép