TanroDictionary Sổ từ

ducking-stool

/ˈdəkinˈstuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế dìm (buộc ở đầu ngọn sào, bắt người có tội ngồi vào để dìm xuống nước).danh từ

Ví dụ

  1. The old ducking-stool stood near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép