Nghĩa tiếng Việt
- Ghế dìm (buộc ở đầu ngọn sào, bắt người có tội ngồi vào để dìm xuống nước).danh từ
Ví dụ
-
The old ducking-stool stood near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəkinˈstuːl/
The old ducking-stool stood near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép