Nghĩa tiếng Việt
- Xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh.tính từ
- Tốt, hay hay.tính từ
- Em yêu quý; con yêu quý.danh từ
Ví dụ
-
That ducki puppy looks very sweet.
-
It was a ducki little idea for a gift.
-
My ducki waited by the door for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép