TanroDictionary Sổ từ

ducky

/ˈdəki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh.tính từ
  2. Tốt, hay hay.tính từ
  3. Em yêu quý; con yêu quý.danh từ

Ví dụ

  1. That ducki puppy looks very sweet.

  2. It was a ducki little idea for a gift.

  3. My ducki waited by the door for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép