TanroDictionary Sổ từ

dudgeon

/ˈdʌdʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tức giận, sự phẫn nộ.danh từ

Ví dụ

  1. He sat in high dudgeon after losing.

  2. in high (deep, great) dudgeon

    hết sức phẫn nộ, hết sức tức giận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép