Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) công tử bột, ăn diện.tính từ
Ví dụ
-
That dudish man wore a shiny jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːdɪʃ/
That dudish man wore a shiny jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép