Nghĩa tiếng Việt
- Người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi.danh từ
Ví dụ
-
The duellist waited calmly before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/djˈuːəlˌɪst/
The duellist waited calmly before the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép