TanroDictionary Sổ từ

duellist

/djˈuːəlˌɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi.danh từ

Ví dụ

  1. The duellist waited calmly before the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép