TanroDictionary Sổ từ

duenna

/duːˈɛnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà đi kèm (các cô gái) (ở những gia đình quý tộc Tây ban nha).danh từ

Ví dụ

  1. The duenna watched the young girl closely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép