TanroDictionary Sổ từ

duettist

/ˈduːtəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi, người biểu diễn bản đuyê.danh từ

Ví dụ

  1. The duettist played the melody with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép