Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của duffđộng từ
Ví dụ
-
She duffed the table with a cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈʌft/
She duffed the table with a cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép