Nghĩa tiếng Việt
- Vải len thô.danh từ
- Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).danh từ
Ví dụ
-
She packed her books in a duffel bag.
-
He carried his duffel to the camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép