Nghĩa tiếng Việt
- Người bán đồ tập tàng làm giả như mới; người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu.danh từ
- Người bán hàng rong.danh từ
- Tiền giả; bức tranh giả.danh từ
- Mỏ không có than; mỏ không có quặng, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.danh từ
Ví dụ
-
The duffer sold fake watches on the street.
-
The duffer walked through town with cheap goods.
-
He uncovered a duffer in the market.
-
Don't be a duffer; check the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép