TanroDictionary Sổ từ

duffer

/ˈdʌfə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán đồ tập tàng làm giả như mới; người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu.danh từ
  2. Người bán hàng rong.danh từ
  3. Tiền giả; bức tranh giả.danh từ
  4. Mỏ không có than; mỏ không có quặng, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.danh từ

Ví dụ

  1. The duffer sold fake watches on the street.

  2. The duffer walked through town with cheap goods.

  3. He uncovered a duffer in the market.

  4. Don't be a duffer; check the facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép