Nghĩa tiếng Việt
- Vải len thô.danh từ
- Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).danh từ
Ví dụ
-
The old coat was made of duffle.
-
His duffle was full of hiking gear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép