TanroDictionary Sổ từ

duffle

/ˈdʌfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải len thô.danh từ
  2. Đồ lề (của vận động viên, người đi cắm trại... ).danh từ

Ví dụ

  1. The old coat was made of duffle.

  2. His duffle was full of hiking gear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép