TanroDictionary Sổ từ

duiker

/ˈdɑɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh đương Nam phi.danh từ

Ví dụ

  1. We saw a duiker leap across the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép