TanroDictionary Sổ từ

dulcet

/ˈdʌlsɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh).tính từ

Ví dụ

  1. Her dulcet voice calmed the nervous child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép