Nghĩa tiếng Việt
- Dịu dàng, êm ái, êm dịu (âm thanh).tính từ
Ví dụ
-
Her dulcet voice calmed the nervous child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʌlsɪt/
Her dulcet voice calmed the nervous child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép