Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dullđộng từ
Ví dụ
-
The rain dulled the bright paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəld/
The rain dulled the bright paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép