TanroDictionary Sổ từ

dulling

/ˈdʌlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dull.động từ

Ví dụ

  1. His long speech is dulling the mood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép