Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ngu đần, hơi đần độn.tính từ
- Hơi mờ đục, hơi xỉn đi.tính từ
- Khá buồn chán, khá buồn tẻ, khá chán.tính từ
- Hơi tối tăm, hơi u ám, hơi ảm đạm.tính từ
Ví dụ
-
He seemed dullish after the long bus ride.
-
The metal looked dullish in the weak light.
-
The movie was dullish, so we left early.
-
The sky stayed dullish through the afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép